| Loại | cách nhiệt |
|---|---|
| Kích thước | Có nhiều kích cỡ khác nhau |
| che chắn | Giấy nhôm |
| Sử dụng | truyền tải điện |
| Màu sắc | Màu đen |
| Chiều kính | 5mm |
|---|---|
| Loại kết nối | USB-A sang USB-C |
| Chức năng | Truyền và sạc dữ liệu |
| Màu sắc | Màu đen |
| Khả năng tương thích | Tương thích với mọi thiết bị có cổng USB-C |
| Vật liệu | PVC |
|---|---|
| Kích thước | Có nhiều kích cỡ khác nhau |
| Màu sắc | Màu đen |
| Vật liệu cách nhiệt | PVC |
| Ứng dụng | Dây điện |
| Chất chống cháy | Vâng |
|---|---|
| Vật liệu | mica |
| Chống nhiệt độ | Tối đa 1000°C |
| Loại keo | Epoxy nhựa silicon |
| Sử dụng | Cách điện cho cáp |
| Loại sản phẩm | Chất liệu và phụ kiện cáp |
|---|---|
| Đánh giá điện áp | Lên đến 1000V |
| Màu sắc | Màu sắc đa dạng (ví dụ: đen, trắng, đỏ) |
| Loại dây dẫn | rắn hoặc bị mắc kẹt |
| loại cách điện | Cách nhiệt một lớp hoặc nhiều lớp |
| Vật liệu thô | mica |
|---|---|
| Độ bền điện môi | >15KV/mm |
| Màu sắc | Trắng, Vàng, Xanh, v.v. |
| Khả năng dẫn nhiệt | < 0,4 WmK |
| Ứng dụng | Chống cháy, rào cản nhiệt, cách điện |
| Độ dính | Cao |
|---|---|
| điện áp kháng | Lên đến 10kV |
| Chống hóa chất | Vâng |
| Vật liệu | mica |
| Ứng dụng | Chống cháy, rào cản nhiệt, cách điện |
| Độ bền điện môi | ≥15KV/mm |
|---|---|
| Độ dày | Tùy chỉnh |
| Màu sắc | Trắng, Vàng, Xanh, v.v. |
| Chống nhiệt độ | Tối đa 1000°C |
| Ứng dụng | Chống cháy, rào cản nhiệt, cách điện |
| Vật liệu thô | mica |
|---|---|
| Độ bền điện môi | >15KV/mm |
| Màu sắc | Trắng, Vàng, Xanh, v.v. |
| Khả năng dẫn nhiệt | < 0,4 WmK |
| Ứng dụng | Chống cháy, rào cản nhiệt, cách điện |
| Vật liệu thô | mica |
|---|---|
| Độ bền điện môi | >15KV/mm |
| Màu sắc | Trắng, Vàng, Xanh, v.v. |
| Khả năng dẫn nhiệt | < 0,4 WmK |
| Ứng dụng | Chống cháy, rào cản nhiệt, cách điện |